Đất nền nhà Bạc Liêu
Khu dân cư Phường 2, TX. Bạc Liêu là khu vực đất được phép kinh doanh đất nền, toàn dự án có tổng cộng 2.012 nền nhà. Diện tích nền nhà phố liên kế: 4x20m, 4,5x20m; Diện tích nền biệt thự: 8x20m. Tuỳ theo từng vị trí cụ thể, đơn giá bán thấp nhất là 2.000.000 đồng/m2 và cao nhất là 4.000.000 đồng/m2.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT:
|
TT
|
Lô số |
Diện tích
(m2) |
Đơn giá
(đồng/ m2)
|
Loại đường
|
| 1 |
T17-29 -> T17-31
T18-30 -> T18-57
T19-01 -> T19-88
T22-45 -> T22-46
T22-50 -> T22-84 |
85
59-80
101
105
108 |
2.000.000 |
Đường số 1D.LG13m
Đường số 1D.LG13m
Đường số 5.LG16m
Đường số 5.LG16m
Đường số 6A.LG13m |
| 2 |
T06-45 -> T06-68
T17-32 -> T17-48
T18-01 -> T18-14
T27-49 -> T27-88
T28-15 -> T28-50 |
145-227
140-231
133-165
81-107
89-120 |
2.400.000 |
Đường số 8.LG24m
Đường số 8.LG24m
Đường số 8.LG24m
Đường số 7.LG13m
Đường số 7.LG13m |
| 3 |
T09-30 -> T09-34
T09-36
T09-38 -> T09-70
T18-15 -> T18-29 |
80
80
80
160-221 |
2.500.000 |
Đường Cao Văn Lầu.
Đường TTP2-LG24m
Đường số 13 LG 14m
Đường số 8.LG24m |
| 4 |
T36-10 -> T36-19
T36-20 -> T36-39
T36-40 -> T36-42
T37-09 -> T37-48
T37-49 -> T37-52
T38-33 -> T38-52
T38-53 -> T38-54 |
130-205
90
222-304
81
188-207
90
188-222 |
2.600.000 |
Đường số 12.LG24m
Đường số 11B.LG13m
Đối diện kênh hở
Đường số 11B.LG13m
Đối diện kênh hở
Đường số 11A.LG13m
Đối diện kênh hở |
| 5 |
T13-37 -> T13-63
T14-34 -> T14-66
T16-01 -> T16-33
T17-10 -> T17-22
T22-85 -> T22-89
T23-79 -> T23-86
T24-79 -> T24-86
T25-80 -> T25-88
T26-01 -> T26-18
T27-09 -> T27-48
T35-42 -> T35-64
T36-01 -> T36-09
T37-01 -> T37-08
T38-29 -> T38-32 |
93-110
77-90
73-85.5
81
93-111
93-132
93-101
88-93
66-98
89-119
90
90-125
77-90
90-117 |
2.800.000 |
Đường số 1A.LG13m
Đường số 3B.LG13m
Đường số 3B.LG13m
Đường số 1D.LG13m
Đường số 6.LG34.5m
Đường số 6.LG34.5m
Đường số 6.LG34.5m
Đường số 6.LG34.5m
Đường số 8.LG24m
Đường số 6.LG34.5m
Đường số 11.LG24m
Đường số 11.LG24m
Đường số 11.LG24m
Đường số 11.LG24m |
| 6 |
T01-01 -> T01-20
T02-01 -> T0220
T10-01 -> T10-18
T11-01 -> T11-18
T12-01 -> T12-14
T13-01 -> T13-31
T19-41 -> T19-50
T20-01 -> T20-10
T21-01 -> T21-10
T28-01 -> T28-08
T29-03 -> T29-06
T30-48 -> T30-62
T34-42 -> T34-43
T35-06
T39-01 -> T39-31
T40-01 -> T40-14
T41-01 -> T41-28 |
135-191
135-192
135-182
135-182
120-135
135-167
122-135
122-135
122-135
135-163
135-265
135
135
135
135-145
122-137
135-182 |
3.400.000 |
Đường TTP2. LG 24m
Đường TTP2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m
Đ. TTT Mại P2. LG 24m |
| 7 |
T09-65 -> T09-69
T28-51 -> T28-90
T30-02 -> T30-11
T35-14
T35-18 |
80
130.5-181
108
90
90 |
4.000.000 |
Đường số 13 LG 14m
Đường số 8.LG24m
Đường số 8A.LG24m
Đường số 12.LG24m
Đường số 12.LG24m |